Thuê xe ô tô tại Nha Trang | Thuê xe du lịch tại Nha Trang | Thuê xe tại Nha Trang
Bảng giá thuê xe du lịch tại Nha Trang đi các điểm du lịch lân cận
|
Tuyến đường |
4 chỗ |
7 chỗ |
16 chỗ |
25 chỗ |
29 chỗ |
35 chỗ |
45 chỗ |
|
Đưa/ đón ga Nha Trang |
102 |
108 |
120 |
276 |
324 |
360 |
420 |
|
Đưa/ đón sân bay Cam Ranh |
300 |
324 |
360 |
660 |
720 |
780 |
900 |
|
Đưa/ đón từ sân bay Cam Ranh đến Evason Hideway Resort |
420 |
480 |
540 |
900 |
1.020 |
1.140 |
1.260 |
|
Từ TP Nha Trang đến Evason Hideway Resort hoặc ngược lại |
144 |
180 |
216 |
300 |
336 |
420 |
480 |
|
Từ TP Nha Trang đến White Sand/Ki-em Resorts (1 ngày) |
540 |
600 |
660 |
1.020 |
1.180 |
1.200 |
1.500 |
|
Thuyến hoặc cáp treo chuyên chở 2 chiều tới Vinpearl |
240 |
264 |
288 |
420 |
540 |
660 |
840 |
|
Thăm TP Nha Trang (<100 Km, không bao gồm chở đi ăn tối) * Cả ngày (6-8 hours) * Nửa ngày (3-4 hours) |
444 384 |
480 420 |
540 456 |
814 660 |
960 780 |
1.080 900 |
1.320 1.020 |
|
Chở đi ăn trưa hoặc tối (2 chiều, nhà hàng trong TP) |
180 |
192 |
216 |
300 |
300 |
396 |
420 |
|
Nha Trang – khu bùn khoáng Tháp Bà (2 chiều) |
300 |
360 |
420 |
540 |
660 |
900 |
1.020 |
|
Nha Trang – Dốc Lết – Đại Lãnh – Nha Trang (1 ngày) |
720 |
780 |
840 |
1.200 |
1.440 |
1.620 |
1.800 |
|
Nha Trang - Dốc Lết & đảo khỉ - Nha Trang (trong ngày) |
540 |
600 |
660 |
1.020 |
1.080 |
1.200 |
1.500 |
|
Nha Trang - đảo khỉ – Nha Trang (trong ngày) |
420 |
480 |
540 |
720 |
840 |
1.020 |
1.140 |
|
Nha Trang – suối Ba Hồ – Nha Trang (trong ngày) |
480 |
600 |
660 |
900 |
1.020 |
1.200 |
1.320 |
|
Nha Trang - Đầm Môn/ vịnh Vân Phong (1 chiều) |
600 |
660 |
720 |
1.320 |
1.380 |
1.680 |
1.860 |
|
Nha Trang – thác Yangbay – Nha Trang (trong ngày) |
720 |
780 |
840 |
1.200 |
1.440 |
1.620 |
1.800 |
|
Nha Trang – Đà Lạt/ Buôn Ma Thuột hoặc ngược lại (1 chiều) |
1.020 |
1.080 |
1.140 |
2.220 |
2.340 |
3.000 |
3.480 |
|
Nha Trang – Đà Lạt/ Buôn Ma Thuột - Nha Trang (1 ngày) |
1.560 |
1.680 |
1.800 |
3.000 |
3.120 |
3.480 |
3.840 |
|
Nha Trang – Phan Thiết, Qui Nhơn hoặc ngược lại (1 chiều) |
1.080 |
1.140 |
1.200 |
2.280 |
2.400 |
3.120 |
3.564 |
|
Nha Trang– Sài Gòn (1 chiều) |
1.860 |
1.920 |
2.040 |
3.120 |
3.360 |
4.320 |
5.640 |
|
Nha Trang – Hội An / Đà Nẵng (1 chiều) |
2.100 |
2.160 |
2.340 |
3.720 |
4.080 |
4.920 |
6.720 |
|
Nha Trang – TP Huế (1 chiều) |
2.220 |
2.340 |
2.460 |
3.960 |
4.320 |
5160 |
6.960 |
|
Nha Trang – Hà Nội (1 chiều) |
6.960 |
7.200 |
7.800 |
11.400 |
11.400 |
12.600 |
13.800 |
|
Phí qua đêm (1 đêm) |
180 |
180 |
240 |
300 |
300 |
360 |
420 |
- Giá thuê xe trong hầu hết các trường hợp đã bao gồm lương cho lái xe, nhiên liệu và lệ phí cầu đường.
- Mặc dù đã cố gắng đưa ra mức giá hợp lý và cố định nhưng nếu bạn có nhu cầu thuê xe xin hãy liên lạc với chúng tôi để có được giá chính xác trong từng trường hợp cụ thể bởi vì giá nhiên liệu lên xuống thất thường và giá thuê xe cũng thay đổi theo từng thời điểm trong năm, cuối tuần và ngày lễ.
ĐT: 0511 3 82 33 85 Fax 0511 3 82 33 85
Ngoài giờ hành chính: Ms Vân: 0935434437 / Mr Phúc 0936299077
Email: nhatphongvn@gmail.com


levandn263
levan_sv263
0935 434 437